Thước đo độ mịn BGD 241, BGD 242, BGD 244
Hãng: Biuged – Trung Quốc

ASTM D 333
- Thước đo độ mịn là một tiêu chuẩn do Tổ chức kiểm định và tiêu chuẩn hóa Mỹ (ASTM International) thiết lập để xác định độ mịn của sơn và các hệ thống phủ bằng cách đo kích thước hạt.
- Tiêu chuẩn này thường được áp dụng trong ngành công nghiệp sơn và mực in, nhằm đảm bảo rằng các sản phẩm đạt yêu cầu chất lượng tối ưu.
- Đánh giá chất lượng: Các phương pháp thử nghiệm trong tiêu chuẩn này giúp đánh giá các đặc tính quan trọng của sơn lacquer như độ bóng, độ cứng, độ bám dính, khả năng chống hóa chất, v.v.
- Kiểm soát chất lượng: Giúp các nhà sản xuất kiểm soát chất lượng sản phẩm, đảm bảo sơn lacquer đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
- So sánh sản phẩm: So sánh các sản phẩm sơn lacquer khác nhau để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho từng ứng dụng.
Các điểm chính về ASTM D 333
- Mục đích: ASTM D 333 được thiết lập để cung cấp một phương pháp tiêu chuẩn hóa để đo lường độ mịn của các sản phẩm sơn, giúp đánh giá khả năng che phủ và độ bóng của lớp sơn.
- Phương pháp: Phương pháp này thường bao gồm việc sử dụng thiết bị đo độ mịn chuyên dụng, như thước đo độ mịn kiểu thả hoặc thước đo độ bóng. Kết quả đo cho phép các nhà sản xuất đánh giá kích thước và độ phân bố của các hạt trong sơn.
- Ý nghĩa của độ mịn: Độ mịn cao đóng vai trò quan trọng trong chất lượng lớp sơn, ảnh hưởng đến khả năng che phủ, độ bền, độ bóng và tính thẩm mỹ của sản phẩm.
Các phương pháp thử nghiệm chính trong ASTM D333:
- Độ bóng: Đo mức độ phản xạ ánh sáng của bề mặt sơn.
- Độ cứng: Đánh giá khả năng chống trầy xước và biến dạng của màng sơn.
- Độ bám dính: Đánh giá độ kết dính của màng sơn với bề mặt.
- Khả năng chống hóa chất: Đánh giá khả năng chịu đựng của màng sơn trước tác động của hóa chất.
- Độ dày khô: Đo độ dày của màng sơn sau khi khô hoàn toàn.
- Độ nhớt: Đo độ nhớt của sơn để điều chỉnh quá trình pha chế và phun sơn.
- Thời gian khô: Đo thời gian cần thiết để sơn khô đến mức độ nhất định.
- Khả năng chịu nhiệt: Đánh giá khả năng chịu nhiệt của màng sơn.
- Khả năng chống mài mòn: Đánh giá khả năng chống mài mòn của màng sơn.
Ứng dụng
- Tiêu chuẩn ASTM D 333 được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sơn, mực in và sản phẩm phủ khác, giúp đảm bảo rằng các sản phẩm đáp ứng được tiêu chuẩn chất lượng và thị trường yêu cầu.
Giới thiệu
1.1. Tìm hiểu về độ mịn:
- Nhiều chất rắn phải được nghiền thành những hạt có kích thước nhỏ hơn để dễ dàng phân tán trong chất lỏng để tạo thành một dung dịch đồng nhất.
1.2. Thước đo mịn dùng để làm gì?
- Thước đo độ mịn (Fineness of Grind Gauges) là một khối thép phẳng ở bề mặt có một hoặc hai rãnh phẳng đáy khác nhau về chiều sâu từ cực đại tại một đầu tới 0 tại đầu kia.
- Từ đó người dùng có thể dễ dàng biết được độ mịn hoặc sự hiện diện của các hạt thô trong dung dịch.
- Fineness of Grind Gauges được sử dụng trong việc kiểm soát sản xuất, bảo quản và ứng dụng trong các ngành như: sơn, nhựa, mực in, giấy, gốm sứ, dược phẩm, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác.
1.3. Đơn vị đo độ mịn:
- Đơn vị để đo độ mịn là micron (μm) hoặc Hegman (H). Thang đo Hegman tăng từ 0 đến 8 khi kích thước hạt giảm:
- 0 Hegman = kích thước hạt 100 micron
- 4 Hegman = Kích thước hạt 50 micron
- 8 Hegman = 0 microns kích thước hạt
Giới thiệu về thước đo mịn hãng Biuged:
- Thước đo độ mịn sơn hãng Biuged làm bằng thép không rỉ cứng và có một hoặc hai rãnh có độ dốc phân loại (phụ thuộc vào mô hình đã chọn), đã được gia công cỡ micron, mils, NS (Hegman) với sai số ± 2 μm
- Tuy được sản xuất tại Trung Quốc nhưng thước đo độ mịn hãng Biuged đạt các tiêu chuẩn về đo độ mịn như: ISO 1524, ASTM D 3333, ASTM D 1210, ASTM D 1316, DIN EN21524.
- Tất cả các thước đo đều có giấy chứng nhận hiệu chuẩn nên quý khách hoàn toàn an tâm về chất lượng và kết quả đo.
Thước đo độ mịn sơn BGD hãng Biuged
3. Thông số kỹ thuật:
| Miêu tả | Model | Kích thước rãnh | Thang đo | Kích thước ngoài | Độ phân giải | Số rãnh |
| Thước đo độ mịn 1 rãnh | BGD 241/0 | 140×12.5mm | 0-15µm | 170×50×12mm | 0.625 µm | 1 |
| BGD 241/1 | 0-25µm | 170×50×12mm | 1.25 µm | 1 | ||
| BGD 241/2 | 0-50µm | 170×50×12mm | 2.5 µm | 1 | ||
| BGD 241/3 | 0-100µm | 170×50×12mm | 5 µm | 1 | ||
| BGD 241/4 | 0-150µm | 170×50×12mm | 7.5 µm | 1 | ||
| Thước đo độ mịn 2 rãnh | BGD 242/0 | 140×12.5mm | 0-15µm | 175×65×12mm | 0.625µm | 2 |
| BGD 242/1 | 0-25µm | 175×65×12mm | 1.25 µm | 2 | ||
| BGD 242/2 | 0-50µm | 175×65×12mm | 2.5 µm | 2 | ||
| BGD 242/3 | 0-100µm | 175×65×12mm | 5 µm | 2 | ||
| Thước đo độ mịn rãnh rộng | BGD 244/1 | 140×37.0mm | 0-25µm | 175×65×12mm | 1.25 µm | 1 |
| BGD 244/2 | 0-50µm | 175×65×12mm | 2.5 µm | 1 | ||
| BGD 244/3 | 0-100µm | 175×65×12mm | 5 µm | 1 |
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT, XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ
KỸ SƯ KINH DOANH
NGUYỄN ĐÌNH HẢI
090 127 1494




